Từ: 客贩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 客贩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 客贩 trong tiếng Trung hiện đại:

[kèfàn] con buôn。 称往来各地贩运货物的商贩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贩

phán:phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu)
客贩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 客贩 Tìm thêm nội dung cho: 客贩