Cao su chống va đập cửa

Chữ 贩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贩, chiết tự chữ PHIẾN, PHÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贩:

贩 phiến, phán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 贩

Chiết tự chữ phiến, phán bao gồm chữ 贝 反 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

贩 cấu thành từ 2 chữ: 贝, 反
  • bối
  • phiên, phản
  • phiến, phán [phiến, phán]

    U+8D29, tổng 8 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 販;
    Pinyin: fan4, zhu4;
    Việt bính: faan3;

    phiến, phán

    Nghĩa Trung Việt của từ 贩

    Giản thể của chữ .
    phán, như "phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu)" (gdhn)

    Nghĩa của 贩 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (販)
    [fàn]
    Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 11
    Hán Việt: PHẢN
    1. buôn bán; buôn; bán。(商人)买货。
    贩货
    bán hàng
    贩牲口
    buôn gia súc
    贩药材
    buôn dược liệu
    2. lái buôn; người đi buôn; người buôn bán; tiểu thương; người bán hàng。贩卖东西的人。
    小贩
    tiểu thương; người buôn bán nhỏ
    摊贩
    người bán hàng vỉa hè
    商贩
    thương buôn
    Từ ghép:
    贩毒 ; 贩夫 ; 贩卖 ; 贩私 ; 贩运 ; 贩子

    Chữ gần giống với 贩:

    , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 贩

    ,

    Chữ gần giống 贩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 贩 Tự hình chữ 贩 Tự hình chữ 贩 Tự hình chữ 贩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 贩

    phán:phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu)
    贩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 贩 Tìm thêm nội dung cho: 贩