Cao su chống va đập cửa
Chữ 贩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贩, chiết tự chữ PHIẾN, PHÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贩:
贩 phiến, phán
Đây là các chữ cấu thành từ này: 贩
贩
Biến thể phồn thể: 販;
Pinyin: fan4, zhu4;
Việt bính: faan3;
贩 phiến, phán
phán, như "phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu)" (gdhn)
Pinyin: fan4, zhu4;
Việt bính: faan3;
贩 phiến, phán
Nghĩa Trung Việt của từ 贩
Giản thể của chữ 販.phán, như "phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu)" (gdhn)
Nghĩa của 贩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (販)
[fàn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 11
Hán Việt: PHẢN
1. buôn bán; buôn; bán。(商人)买货。
贩货
bán hàng
贩牲口
buôn gia súc
贩药材
buôn dược liệu
2. lái buôn; người đi buôn; người buôn bán; tiểu thương; người bán hàng。贩卖东西的人。
小贩
tiểu thương; người buôn bán nhỏ
摊贩
người bán hàng vỉa hè
商贩
thương buôn
Từ ghép:
贩毒 ; 贩夫 ; 贩卖 ; 贩私 ; 贩运 ; 贩子
[fàn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 11
Hán Việt: PHẢN
1. buôn bán; buôn; bán。(商人)买货。
贩货
bán hàng
贩牲口
buôn gia súc
贩药材
buôn dược liệu
2. lái buôn; người đi buôn; người buôn bán; tiểu thương; người bán hàng。贩卖东西的人。
小贩
tiểu thương; người buôn bán nhỏ
摊贩
người bán hàng vỉa hè
商贩
thương buôn
Từ ghép:
贩毒 ; 贩夫 ; 贩卖 ; 贩私 ; 贩运 ; 贩子
Dị thể chữ 贩
販,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贩
| phán | 贩: | phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu) |

Tìm hình ảnh cho: 贩 Tìm thêm nội dung cho: 贩
