Từ: 家家户户 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家家户户:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 家家户户 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiājiāhùhù] từng nhà; mọi nhà。每家。
家家户户都打扫得很干净。
mọi nhà đều quét dọn sạch sẽ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 户

họ:dòng họ, họ hàng; họ tên
hộ:hộ khẩu, hộ tịch
hụ:giầu hụ (rất giầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 户

họ:dòng họ, họ hàng; họ tên
hộ:hộ khẩu, hộ tịch
hụ:giầu hụ (rất giầu)
家家户户 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家家户户 Tìm thêm nội dung cho: 家家户户