Chữ 圯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 圯, chiết tự chữ DI, DÃY, DĨ, DẺ, DẼ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圯:

圯 di

Đây là các chữ cấu thành từ này: 圯

圯

Chiết tự chữ 圯

Chiết tự chữ di, dãy, dĩ, dẻ, dẽ bao gồm chữ 土 已 hoặc 土 巳 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 圯 cấu thành từ 2 chữ: 土, 已
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 已 dãi, dĩ
  • 2. 圯 cấu thành từ 2 chữ: 土, 巳
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 巳 tị
  • di [di]

    U+572F, tổng 6 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi2;
    Việt bính: ji4
    1. [圯橋] di kiều 2. [圯上老人] di thượng lão nhân;

    圯 di

    Nghĩa Trung Việt của từ 圯

    (Danh) Cái cầu.

    (Danh)
    Di Kiều 圯
    橋 tên đất thuộc tỉnh Giang Tô 江蘇. Cuối đời Tần, Trương Lương 張良 gặp Hoàng Thạch Công 黃石公 ở đây và được trao binh thư để phò nhà Hán.

    dãy, như "dãy nhà, dãy núi" (vhn)
    dẻ, như "hạt dẻ" (btcn)
    dẽ, như "đất dẽ khó cày (chắc xẹp xuống, không xốp)" (btcn)
    dĩ (btcn)

    Nghĩa của 圯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yí]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 6
    Hán Việt: DI
    cây cầu; cái cầu。桥。

    Chữ gần giống với 圯:

    在, 圩, 圪, 圬, 圭, 圮, 圯, 地, 圳, 圹, 场, 𡉎, 𡉏, 𡉕, 𡉖,

    Chữ gần giống 圯

    塾, 埽, 堅, 堄, 堃, 堂, 堁, 堀, 埿, 凷,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 圯 Tự hình chữ 圯 Tự hình chữ 圯 Tự hình chữ 圯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 圯

    dãy圯:dãy nhà, dãy núi
    dĩ圯: 
    dẻ圯:hạt dẻ
    dẽ圯:đất dẽ khó cày (chắc xẹp xuống, không xốp)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 圯:

    圯上罔聞呼小子,雪中空想見先生

    Bĩ thượng võng văn hô tiểu tử,Tuyết trung không tưởng kiến tiên sinh

    Chẳng còn nghe thầy hô tiểu tử,Tưởng hoài trong tuyết thấy tiên sinh

    圯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 圯 Tìm thêm nội dung cho: 圯