Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 圯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 圯, chiết tự chữ DI, DÃY, DĨ, DẺ, DẼ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圯:
圯
Pinyin: yi2;
Việt bính: ji4
1. [圯橋] di kiều 2. [圯上老人] di thượng lão nhân;
圯 di
Nghĩa Trung Việt của từ 圯
(Danh) Cái cầu.(Danh) Di Kiều 圯橋 tên đất thuộc tỉnh Giang Tô 江蘇. Cuối đời Tần, Trương Lương 張良 gặp Hoàng Thạch Công 黃石公 ở đây và được trao binh thư để phò nhà Hán.
dãy, như "dãy nhà, dãy núi" (vhn)
dẻ, như "hạt dẻ" (btcn)
dẽ, như "đất dẽ khó cày (chắc xẹp xuống, không xốp)" (btcn)
dĩ (btcn)
Nghĩa của 圯 trong tiếng Trung hiện đại:
[yí]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 6
Hán Việt: DI
cây cầu; cái cầu。桥。
Số nét: 6
Hán Việt: DI
cây cầu; cái cầu。桥。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圯
| dãy | 圯: | dãy nhà, dãy núi |
| dĩ | 圯: | |
| dẻ | 圯: | hạt dẻ |
| dẽ | 圯: | đất dẽ khó cày (chắc xẹp xuống, không xốp) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 圯:

Tìm hình ảnh cho: 圯 Tìm thêm nội dung cho: 圯
