Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
gia thanh
Tiếng tốt, danh dự của gia đình. ☆Tương tự:
môn phong
門風.
Nghĩa của 家声 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāshēng] danh dự gia đình; thanh danh gia đình; danh tiếng gia đình。家庭的名声。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 聲
| thanh | 聲: | thanh danh; phát thanh |
| thinh | 聲: | làm thinh |
| thiêng | 聲: | thiêng liêng |
Gới ý 15 câu đối có chữ 家聲:

Tìm hình ảnh cho: 家聲 Tìm thêm nội dung cho: 家聲
