Từ: 家聲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家聲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

gia thanh
Tiếng tốt, danh dự của gia đình. ☆Tương tự:
môn phong
風.

Nghĩa của 家声 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāshēng] danh dự gia đình; thanh danh gia đình; danh tiếng gia đình。家庭的名声。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聲

thanh:thanh danh; phát thanh
thinh:làm thinh
thiêng:thiêng liêng

Gới ý 15 câu đối có chữ 家聲:

Khoái đổ da quan tôn tiếu mạnh,Toàn chiêm thằng vũ chấn gia thanh

Mừng nên người lớn được ban rượu,Noi theo tiên tổ rạng danh nhà

家聲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家聲 Tìm thêm nội dung cho: 家聲