Từ: cách chưng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cách chưng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cáchchưng

Dịch cách chưng sang tiếng Trung hiện đại:

蒸馏 《把液体混合物加热沸腾, 使其中沸点较低的组分首先变成蒸气, 再冷凝成液体, 以与其他组分分离或除去所含杂质。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cách

cách:lách cách
cách:ể cách (ung thư thực quản)
cách:cách biệt, cách ly; cách chức
cách:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
cách:cách (hồ ở Giang Tô)
cách:cách cước (làm cho cộm)
cách:cách tí (cánh tay)
cách:cách tí (cánh tay)
cách:hoành cách mô, hoành cách mạc (màng ngăn giữa khoang bụng và khoang ngực ở động vật có vú)
cách󰓦:cách (loại lá gói thịt nướng)
cách:cách biệt, cách ly; cách chức
cách:cách biệt, cách ly; cách chức
cách󰘌:cách trở; cách điện; cách li
cách:cách trở; cách điện; cách li
cách:cách mạng; cải cách; cách chức
cách:cách biệt; cách chức
cách:cách biệt; cách chức

Nghĩa chữ nôm của chữ: chưng

chưng:vì chưng; chưng diện; chưng bày
chưng:chưng thịt; bánh chưng
chưng:chưng thịt; bánh chưng

Gới ý 15 câu đối có chữ cách:

Cam khổ cộng thường tình hạt cực,U minh vĩnh cách thống hà như

Ngọt đắng sẻ chia, tình sao cực,U minh vĩnh cách, xót nhường bao

Giới lộ hưng ca hình vĩnh cách,Tích linh bão thống lệ không thùy

Giới lộ nổi lên hình cách biệt,Tích linh thống thiết lệ rơi hoài

cách chưng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cách chưng Tìm thêm nội dung cho: cách chưng