Cao su chống va đập cửa
Chữ 醮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 醮, chiết tự chữ TIẾU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 醮:
醮
Pinyin: jiao4, qiao2, zhan4;
Việt bính: ziu3
1. [改醮] cải tiếu 2. [再醮] tái tiếu;
醮 tiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 醮
(Danh) Một nghi tiết ngày xưa, dùng trong hôn lễ hoặc quan lễ (lễ đội mũ).§ Đàn bà tái giá ngày xưa theo nghi tiết này, nên đàn bà tái giá gọi là tái tiếu 再醮.
(Danh) Nghi lễ của nhà sư hoặc đạo sĩ lập đàn cầu cúng.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thỉnh thiên sư, yêu tố tam thiên lục bách phân la thiên đại bổn tiếu, dĩ nhương thiên tai, cứu tế vạn dân 請天師, 要做三千六百分羅天大本醮, 以禳天災, 救濟萬民 (Đệ nhất hồi) Mời thiên sư lập đàn ba nghìn sáu trăm la thiên để cầu trời trừ tai họa cứu giúp muôn dân.
(Động) Cầu cúng, tế tự.
(Động) (Đàn bà) tái giá.
◇Tùy Thư 隋書: Ngũ phẩm dĩ thượng thê thiếp bất đắc cải tiếu 五品以上妻妾不得改醮 (Lí Ngạc truyện 李諤傳) Thê thiếp từ ngũ phẩm trở lên không được cải giá.
tiếu, như "tiếu (tế lễ, làm lễ)" (gdhn)
Nghĩa của 醮 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiào]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 19
Hán Việt: TIẾU
1. lễ dâng rượu; lễ tế rượu (trong lễ cưới)。古代结婚时用酒祭神的礼。
再醮(再嫁)。
tái giá.
2. dâng rượu; tế rượu。打醮。
Số nét: 19
Hán Việt: TIẾU
1. lễ dâng rượu; lễ tế rượu (trong lễ cưới)。古代结婚时用酒祭神的礼。
再醮(再嫁)。
tái giá.
2. dâng rượu; tế rượu。打醮。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醮
| tiếu | 醮: | tiếu (tế lễ, làm lễ) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 醮:
Cát diệp tam thu do mạnh tiếu,Tường chiêm tứ đại điệp phân cam
Mừng đã ba đời còn rượu chúc,Vui xem tứ đại họ càng đông

Tìm hình ảnh cho: 醮 Tìm thêm nội dung cho: 醮
