Cao su chống va đập cửa

Từ: 寡言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寡言:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 寡言 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎyán] ít lời; ít nói; kiệm lời。很少说话;不爱说话。
沉默寡言
trầm lặng ít nói
寡言少语
ít tiếng ít lời
憨厚寡言
thật thà ít nói.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寡

goá:goá bụa
quả:quả phụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn
寡言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寡言 Tìm thêm nội dung cho: 寡言