Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bốc thăm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bốc thăm:
Dịch bốc thăm sang tiếng Trung hiện đại:
抽签 《(抽签儿)从许多做了标志的签儿中抽出一根或若干根, 多用来决定先后次序。》抓阄儿 《从预先做好记号的纸卷或纸团中每人取一个, 以决定谁该得什么东西或谁该做什么事。也说拈阄儿。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bốc
| bốc | 卜: | bốc (ăn bốc; một bốc gạo) |
| bốc | ⺊: | bốc cơm ăn |
| bốc | 𡃒: | tâng bốc |
| bốc | 扑: | bốc đồng; đem đi chỗ khác (bốc đi) |
| bốc | 蔔: | la bốc (cải đỏ) |
| bốc | 蹼: | màng ở chân động vật bơi lội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thăm
| thăm | 㖭: | hỏi thăm |
| thăm | 𠶀: | viếng thăm |
| thăm | 𠽄: | hỏi thăm |
| thăm | 𡂹: | hỏi thăm |
| thăm | 審: | |
| thăm | 採: | bốc thăm |
| thăm | 探: | bốc thăm |
| thăm | 𪮨: | bốc thăm |
| thăm | 深: | thăm thẳm |
Gới ý 15 câu đối có chữ bốc:
Thiên phi phượng bốc xuân bình noãn,Nãi mộng hùng chiêm trú cẩm trường
Màn xuân ấm ngàn lần bói phượng,Đêm huyền sâu trong mộng đoán hùng

Tìm hình ảnh cho: bốc thăm Tìm thêm nội dung cho: bốc thăm
