Từ: bốc thăm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bốc thăm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bốcthăm

Dịch bốc thăm sang tiếng Trung hiện đại:

抽签 《(抽签儿)从许多做了标志的签儿中抽出一根或若干根, 多用来决定先后次序。》
抓阄儿 《从预先做好记号的纸卷或纸团中每人取一个, 以决定谁该得什么东西或谁该做什么事。也说拈阄儿。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bốc

bốc:bốc (ăn bốc; một bốc gạo)
bốc:bốc cơm ăn
bốc𡃒:tâng bốc
bốc:bốc đồng; đem đi chỗ khác (bốc đi)
bốc:la bốc (cải đỏ)
bốc:màng ở chân động vật bơi lội

Nghĩa chữ nôm của chữ: thăm

thăm:hỏi thăm
thăm𠶀:viếng thăm
thăm𠽄:hỏi thăm
thăm𡂹:hỏi thăm
thăm: 
thăm:bốc thăm
thăm:bốc thăm
thăm𪮨:bốc thăm
thăm:thăm thẳm

Gới ý 15 câu đối có chữ bốc:

Thiên phi phượng bốc xuân bình noãn,Nãi mộng hùng chiêm trú cẩm trường

Màn xuân ấm ngàn lần bói phượng,Đêm huyền sâu trong mộng đoán hùng

Thước kiều xảo độ song tinh hội,Phượng bốc hoà hài bách thế xương

Cầu ô khéo vượt hai sao hội,Bói phượng hài hòa trăm thuở yên

bốc thăm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bốc thăm Tìm thêm nội dung cho: bốc thăm