Từ: 伊斯蘭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伊斯蘭:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 伊 • 斯 • 蘭

y tư lan
Nước Ba Tư:
Y Lãng Y Tư Lan cộng hòa quốc
伊朗伊斯蘭共和國 (Islamic Republic of Iran), thủ đô là
Đức Hắc Lan
德黑蘭 (Tehran).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伊

y伊:tên của y (hắn, ả)
ì伊:ầm ì; ì ạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

tư斯:tư phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蘭

lan蘭:hoa lan, cây lan
lơn蘭: 
伊斯蘭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伊斯蘭 Tìm thêm nội dung cho: 伊斯蘭