Từ: 对衬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对衬:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 对 • 衬

Nghĩa của 对衬 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìchèn] tôn thêm (màu sắc)。互相映衬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối对:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói对:đói kém
đối对:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衬

sấn衬:sấn sam (áo lót); sấn quần (đồ lót đàn bà)
对衬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对衬 Tìm thêm nội dung cho: 对衬