Từ: 封禁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 封禁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 封禁 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngjìn] 1. đóng cửa; đóng chặt; khép kín。封闭。
封禁府库
đóng cửa kho phủ
2. niêm phong; cấm。查封;禁止。
封禁了一批黄色书刊。
cấm một loạt sách báo đồi truỵ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 封

phong:phong làm tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁

bấm:bấm bụng
cấm:cấm đoán; cấm binh
quắm:dao quắm
封禁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 封禁 Tìm thêm nội dung cho: 封禁