Từ: 鸿御 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸿御:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鸿

Nghĩa của 鸿御 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngyù] Hán Việt: HỒNG NGỰ
Hồng Ngự (thuộc tỉnh Đồng Tháp)。 越南地名。属于同塔省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸿

hồng鸿:chim hồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 御

ngợ:thấy ngờ ngợ
ngừ:ngần ngừ
ngừa:ngăn ngừa
ngự:ngự án
鸿御 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸿御 Tìm thêm nội dung cho: 鸿御