Từ: 胸像 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胸像:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胸像 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiōngxiàng] ảnh bán thân; ảnh nửa người; ảnh chân dung。腰部以上的人像。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胸

hung:hung cốt (ngực); hung giáp (áo giáp đỡ ngực)
hông:thúc vào hông ai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 像

tượng:bức tượng
胸像 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胸像 Tìm thêm nội dung cho: 胸像