Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 獦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 獦, chiết tự chữ CÁT, HÁT, LIỆP
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 獦:
獦 cát, liệp, hát
Đây là các chữ cấu thành từ này: 獦
獦
cát, liệp, hát [cát, liệp, hát]
U+7366, tổng 15 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: ge2;
Việt bính: ;
獦 cát, liệp, hát
Nghĩa Trung Việt của từ 獦
(Danh) Cát đán 獦狚 tên một loại dã thú theo truyền thuyết, giống chó sói, đầu đỏ mắt chuột, tiếng kêu như heo.Một âm là liệp.(Động) Săn, bắt chim muông.
§ Cũng như liệp 獵.Một âm là hát.
(Danh) Chó mõm ngắn.
Chữ gần giống với 獦:
獦,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 獦 Tìm thêm nội dung cho: 獦
