Chữ 獦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 獦, chiết tự chữ CÁT, HÁT, LIỆP

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 獦:

獦 cát, liệp, hát

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 獦

Chiết tự chữ cát, hát, liệp bao gồm chữ 犬 葛 hoặc 犭 葛 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 獦 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 葛
  • chó, khuyển
  • cát
  • 2. 獦 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 葛
  • khuyển
  • cát
  • cát, liệp, hát [cát, liệp, hát]

    U+7366, tổng 15 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ge2;
    Việt bính: ;

    cát, liệp, hát

    Nghĩa Trung Việt của từ 獦

    (Danh) Cát đán tên một loại dã thú theo truyền thuyết, giống chó sói, đầu đỏ mắt chuột, tiếng kêu như heo.Một âm là liệp.

    (Động)
    Săn, bắt chim muông.
    § Cũng như liệp .Một âm là hát.

    (Danh)
    Chó mõm ngắn.

    Chữ gần giống với 獦:

    ,

    Chữ gần giống 獦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 獦 Tự hình chữ 獦 Tự hình chữ 獦 Tự hình chữ 獦

    獦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 獦 Tìm thêm nội dung cho: 獦