Từ: 会考 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 会考:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 会考 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìkǎo] thi toàn quốc; hội thi toàn quốc。统考。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 考

khảo:chủ khảo; khảo cổ
会考 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 会考 Tìm thêm nội dung cho: 会考