Từ: 运作 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 运作:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 运作 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùnzuò] hoạt động; triển khai hoạt động (tổ chức, cơ cấu); vận hành và thao tác。(组织、机构等)进行工作;开展活动。
改变现行的运作方式。
thay đổi phương thức hoạt động hiện tại.
保证海关机构的正常运作。
bảo đảm cơ cấu hải quan hoạt động bình thường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận:vận hành, vận động; vận dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)
运作 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 运作 Tìm thêm nội dung cho: 运作