Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hốc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hốc:

熇 hốc, khảo

Đây là các chữ cấu thành từ này: hốc

hốc, khảo [hốc, khảo]

U+7187, tổng 14 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: he4;
Việt bính: haau2 hok3 huk6;

hốc, khảo

Nghĩa Trung Việt của từ 熇

(Tính) Nóng cháy.

(Tính)
Hốc hốc
: (1) Cháy hừng hực, thường chỉ chính sách độc ác. (2) Hưng vượng.Một âm là khảo.

(Động)
Nướng, quay.
§ Sau viết là khảo .

(Động)
Dùng lửa nhỏ nấu thức ăn cho cạn bớt nước, trở thành đậm đặc.

cao (gdhn)
hốc (gdhn)

Chữ gần giống với 熇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤌋, 𤌍, 𤌣, 𤍃, 𤍄, 𤍅, 𤍆, 𤍇, 𤍉, 𤍊, 𤍋, 𤍌, 𤍎,

Dị thể chữ 熇

,

Chữ gần giống 熇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 熇 Tự hình chữ 熇 Tự hình chữ 熇 Tự hình chữ 熇

Dịch hốc sang tiếng Trung hiện đại:

《点种时挖的小坑。》《人体某些器官或组织的内部凹入的部分。》
hốc mũi; xoang mũi
鼻窦。
《弯曲处; 角。》
角落 《两堵墙或类似墙的东西相接处的凹角。》
猪吃状。

《毫无节制地狂吃狂喝。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hốc

hốc:heo hốc cám
hốc:hốc hốc
hốc𫁚:hốc cây; hốc hác, trống hốc
hốc: 
hốc:hốc cây; hốc hác, trống hốc
hốc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hốc Tìm thêm nội dung cho: hốc