Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hốc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hốc:
熇 hốc, khảo
Đây là các chữ cấu thành từ này: hốc
Pinyin: he4;
Việt bính: haau2 hok3 huk6;
熇 hốc, khảo
Nghĩa Trung Việt của từ 熇
(Tính) Nóng cháy.(Tính) Hốc hốc 熇熇: (1) Cháy hừng hực, thường chỉ chính sách độc ác. (2) Hưng vượng.Một âm là khảo.
(Động) Nướng, quay.
§ Sau viết là khảo 烤.
(Động) Dùng lửa nhỏ nấu thức ăn cho cạn bớt nước, trở thành đậm đặc.
cao (gdhn)
hốc (gdhn)
Chữ gần giống với 熇:
㷟, 㷠, 㷡, 㷢, 㷣, 㷤, 㷥, 㷦, 㷩, 㷪, 煻, 煼, 煽, 熀, 熄, 熅, 熇, 熈, 熉, 熊, 熏, 熑, 熒, 熓, 熔, 熖, 熗, 熘, 熙, 𤌋, 𤌍, 𤌣, 𤍃, 𤍄, 𤍅, 𤍆, 𤍇, 𤍉, 𤍊, 𤍋, 𤍌, 𤍎,Dị thể chữ 熇
燺,
Tự hình:

Dịch hốc sang tiếng Trung hiện đại:
埯 《点种时挖的小坑。》窦 《人体某些器官或组织的内部凹入的部分。》hốc mũi; xoang mũi
鼻窦。
拐 《弯曲处; 角。》
角落 《两堵墙或类似墙的东西相接处的凹角。》
猪吃状。
方
噇 《毫无节制地狂吃狂喝。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hốc
| hốc | 嘝: | heo hốc cám |
| hốc | 熇: | hốc hốc |
| hốc | 𫁚: | hốc cây; hốc hác, trống hốc |
| hốc | 谷: | |
| hốc | 齷: | hốc cây; hốc hác, trống hốc |

Tìm hình ảnh cho: hốc Tìm thêm nội dung cho: hốc
