chúc thác
Phó thác, giao phó.
§ Cũng viết là
chúc thác
屬託.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Tha tiện tương gia trung sự vụ chúc thác tộc nhân tịnh kỉ cá lão gia nhân, tha tiện đái liễu mẫu thân muội tử cánh tự khởi thân trường hành khứ liễu
他便將家中事務囑託族人並幾個老家人, 他便帶了母親妹子竟自起身長行去了 (Đệ tứ hồi) Hắn liền đem sự việc giao phó cho mấy người trong họ và bọn đầy tớ lo liệu, còn mình thì đưa mẹ và em lên đường đi luôn.Dặn dò. ☆Tương tự:
chúc phó
囑付.
Nghĩa của 嘱托 trong tiếng Trung hiện đại:
妈妈出国之前,嘱托舅舅照应家事。
trước khi mẹ đi nước ngoài, nhờ cậu trông coi việc gia đình.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 囑
| chúc | 囑: | chúc thư, di chúc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 託
| thác | 託: | thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác |

Tìm hình ảnh cho: 囑託 Tìm thêm nội dung cho: 囑託
