Từ: 囑託 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 囑託:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chúc thác
Phó thác, giao phó.
§ Cũng viết là
chúc thác
.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Tha tiện tương gia trung sự vụ chúc thác tộc nhân tịnh kỉ cá lão gia nhân, tha tiện đái liễu mẫu thân muội tử cánh tự khởi thân trường hành khứ liễu
便, 便 (Đệ tứ hồi) Hắn liền đem sự việc giao phó cho mấy người trong họ và bọn đầy tớ lo liệu, còn mình thì đưa mẹ và em lên đường đi luôn.Dặn dò. ☆Tương tự:
chúc phó
付.

Nghĩa của 嘱托 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔtuō] nhờ; giao phó; gửi。托(人办事);托付。
妈妈出国之前,嘱托舅舅照应家事。
trước khi mẹ đi nước ngoài, nhờ cậu trông coi việc gia đình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 囑

chúc:chúc thư, di chúc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 託

thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
囑託 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 囑託 Tìm thêm nội dung cho: 囑託