Từ: 明智 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明智:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 明智 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngzhì] sáng suốt; thức thời; khôn khéo; biết nhìn xa trông rộng。懂事理;有远见;想得周到。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 智

tré: 
trí:trí tuệ
明智 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 明智 Tìm thêm nội dung cho: 明智