Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 封赏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 封赏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 封赏 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngshǎng] 1. phong thưởng; ban cho。古代帝王把土地、爵位、称号或财物赏赐臣子。
封赏群臣
phong thưởng quần thần
2. phần thưởng; đồ ban cho。指封赏的东西。
领封赏
nhận phần thưởng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 封

phong:phong làm tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赏

thưởng:thưởng phạt; thưởng thức
封赏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 封赏 Tìm thêm nội dung cho: 封赏