Từ: 含辛茹苦 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 含辛茹苦:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 含 • 辛 • 茹 • 苦
Nghĩa của 含辛茹苦 trong tiếng Trung hiện đại:
[hánxīnrúkǔ] ngậm đắng nuốt cay (phải nhẫn nhục chịu đựng điều cay đắng mà không dám kêu ca, oán trách.)。经受艰辛困苦(茹:吃)。也说茹苦含辛。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 含
| hàm | 含: | hàm lượng; hàm oan; hàm ơn |
| hờm | 含: | hờm đá (hồ lớn và sâu giống cái hầm) |
| ngoàm | 含: | ngồm ngoàm |
| ngậm | 含: | ngậm miệng; ngậm ngùi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辛
| tân | 辛: | tân khổ |
| tăn | 辛: | lăn tăn |
| tơn | 辛: | tơn (đi nhẹ nhàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 茹
| nhu | 茹: | lá hương nhu |
| nhà | 茹: | nhà cửa |
| như | 茹: | như vậy |
| nhừa | 茹: | nhừa nhựa (ngái ngủ) |
| nhự | 茹: | nhự (ăn) |
| nhựa | 茹: | nhựa cây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦
| cô | 苦: | đông cô; ma cô |
| cỏ | 苦: | bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ |
| khó | 苦: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khổ | 苦: | trái khổ qua |
| khủ | 苦: | lủ khủ lù khù |