Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 小市 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小市:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小市 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎoshì] chợ trời (chuyên bán những hàng hoá cũ hoặc linh tinh vặt vãnh)。(小市儿)出售旧货或零星杂物的市场。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 市

thị:thành thị
小市 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小市 Tìm thêm nội dung cho: 小市