Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 犸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 犸, chiết tự chữ MÃ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犸:
犸
Biến thể phồn thể: 獁;
Pinyin: ma4;
Việt bính: ;
犸
mã, như "mãnh mã (voi lông dài, ngà cong)" (gdhn)
Pinyin: ma4;
Việt bính: ;
犸
Nghĩa Trung Việt của từ 犸
mã, như "mãnh mã (voi lông dài, ngà cong)" (gdhn)
Nghĩa của 犸 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (獁)
[mǎ]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 7
Hán Việt: MÃ
voi ma-mút (loài voi đã bị diệt chủng)。猛犸:古哺乳动物,形状和大小都跟现代的象相似, 全身有长毛, 门齿向上弯曲, 生活在寒冷地带, 是第四纪的动物,已经绝种。也叫毛象。
[mǎ]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 7
Hán Việt: MÃ
voi ma-mút (loài voi đã bị diệt chủng)。猛犸:古哺乳动物,形状和大小都跟现代的象相似, 全身有长毛, 门齿向上弯曲, 生活在寒冷地带, 是第四纪的动物,已经绝种。也叫毛象。
Dị thể chữ 犸
獁,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犸
| mã | 犸: | mãnh mã (voi lông dài, ngà cong) |

Tìm hình ảnh cho: 犸 Tìm thêm nội dung cho: 犸
