Từ: 额角 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 额角:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 额角 trong tiếng Trung hiện đại:

[éjiǎo] thái dương (hai bên trán)。额的两旁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 额

ngạch:ngạch bậc, hạn ngạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
额角 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 额角 Tìm thêm nội dung cho: 额角