Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhữ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhữ:
Pinyin: nu:3, ru3, nü3, nü3;
Việt bính: jyu5 neoi5 neoi6
1. [愛女] ái nữ 2. [榜女] bảng nữ 3. [九天玄女] cửu thiên huyền nữ 4. [織女] chức nữ 5. [宮女] cung nữ 6. [佚女] dật nữ 7. [妙齡女郎] diệu linh nữ lang 8. [寒女] hàn nữ 9. [俠女] hiệp nữ 10. [妓女] kĩ nữ 11. [牽牛織女] khiên ngưu chức nữ 12. [嬌女] kiều nữ 13. [女士] nữ sĩ 14. [女牆] nữ tường 15. [女王] nữ vương 16. [兒女] nhi nữ 17. [使女] sử nữ 18. [士女] sĩ nữ 19. [信女] tín nữ 20. [侍女] thị nữ 21. [商女] thương nữ 22. [仙女] tiên nữ 23. [處女] xử nữ 24. [處女航] xử nữ hàng 25. [處女作] xử nữ tác;
女 nữ, nứ, nhữ
Nghĩa Trung Việt của từ 女
(Danh) Con gái.(Danh) Sao Nữ.Một âm là nứ.
(Động) Gả con gái cho người.Lại một âm là nhữ.
(Đại) Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai: mày, ngươi.
§ Cũng như nhữ 汝.
nữa, như "còn nữa" (vhn)
lỡ, như "lỡ làng" (btcn)
nhỡ, như "nhỡ việc" (btcn)
nớ, như "trên nớ" (btcn)
nợ, như "nợ nần" (btcn)
nỡ, như "nỡ nào" (btcn)
nữ, như "nam nữ" (btcn)
nự, như "cự nự (phản đối)" (gdhn)
Nghĩa của 女 trong tiếng Trung hiện đại:
[nǚ]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 3
Hán Việt: NỮ
1. gái; nữ。女性。(跟"男"相对)。
女工。
công nhân nữ.
女学生。
nữ sinh.
女民兵。
nữ dân binh.
少女。
thiếu nữ.
男女平等。
nam nữ bình đẳng.
2. con gái。女儿。
儿女。
con cái.
生儿育女。
sinh con đẻ cái.
3. sao Nữ (một ngôi sao trong Nhị Thập Bát Tú)。二十八宿之一。
Ghi chú: 又同"汝"rǔ。
Từ ghép:
女儿 ; 女方 ; 女工 ; 女工 ; 女公子 ; 女皇 ; 女家 ; 女眷 ; 女郎 ; 女流 ; 女萝 ; 女墙 ; 女权 ; 女人 ; 女人 ; 女色 ; 女神 ; 女生 ; 女声 ; 女史 ; 女士 ; 女王 ; 女巫 ; 女性 ; 女婿 ; 女优 ; 女招待 ; 女贞 ; 女真 ; 女主人 ; 女子
Số nét: 3
Hán Việt: NỮ
1. gái; nữ。女性。(跟"男"相对)。
女工。
công nhân nữ.
女学生。
nữ sinh.
女民兵。
nữ dân binh.
少女。
thiếu nữ.
男女平等。
nam nữ bình đẳng.
2. con gái。女儿。
儿女。
con cái.
生儿育女。
sinh con đẻ cái.
3. sao Nữ (một ngôi sao trong Nhị Thập Bát Tú)。二十八宿之一。
Ghi chú: 又同"汝"rǔ。
Từ ghép:
女儿 ; 女方 ; 女工 ; 女工 ; 女公子 ; 女皇 ; 女家 ; 女眷 ; 女郎 ; 女流 ; 女萝 ; 女墙 ; 女权 ; 女人 ; 女人 ; 女色 ; 女神 ; 女生 ; 女声 ; 女史 ; 女士 ; 女王 ; 女巫 ; 女性 ; 女婿 ; 女优 ; 女招待 ; 女贞 ; 女真 ; 女主人 ; 女子
Tự hình:

Pinyin: ru3;
Việt bính: jyu5;
汝 nhữ
Nghĩa Trung Việt của từ 汝
(Đại) Nhân xưng đại danh từ ngôi thứ hai: mày, chúng mày, ngươi, anh, chị, v.v.§ Cũng viết là 女.
◇Nguyễn Du 阮攸: Cùng đồ liên nhữ dao tương kiến 窮途憐汝遙相見 (Quỳnh Hải nguyên tiêu 瓊海元宵) Đường cùng thương mày từ xa nhìn thấy nhau.
(Danh) Sông Nhữ.
(Danh) Họ Nhữ.
nhớ, như "ghi nhớ, nhớ ra" (vhn)
nhở, như "nhắc nhở" (btcn)
nhởi, như "chơi nhởi" (btcn)
nhứ, như "nhứ mồi" (btcn)
nhử, như "nhử mồi" (btcn)
nhữ, như "nhữ đẳng (chúng mày)" (btcn)
dử, như "dử mắt" (gdhn)
nhừ, như "chín nhừ; đánh nhừ đòn" (gdhn)
nở, như "gạo nở, bột nở" (gdhn)
Nghĩa của 汝 trong tiếng Trung hiện đại:
[rǔ]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: NHỮ
1. anh; mày。你。
汝曹。
bọn chúng mày.
汝辈。
lớp người các anh.
2. họ Nhữ。(Rǔ)姓。
Số nét: 7
Hán Việt: NHỮ
1. anh; mày。你。
汝曹。
bọn chúng mày.
汝辈。
lớp người các anh.
2. họ Nhữ。(Rǔ)姓。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhữ
| nhữ | 汝: | nhữ đẳng (chúng mày) |

Tìm hình ảnh cho: nhữ Tìm thêm nội dung cho: nhữ
