Từ: khoát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ khoát:

蛞 khoát阔 khoát豁 hoát, khoát闊 khoát

Đây là các chữ cấu thành từ này: khoát

khoát [khoát]

U+86DE, tổng 12 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kuo4, she2;
Việt bính: fut3 kut3;

khoát

Nghĩa Trung Việt của từ 蛞

(Danh) Khoát du con sên.
khoạt, như "khoạt du (con sên)" (gdhn)

Nghĩa của 蛞 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuò]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
Hán Việt: KHOÁT
con sên; ốc sên。蛞蝓。
Từ ghép:
蛞蝼 ; 蛞蝓

Chữ gần giống với 蛞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,

Chữ gần giống 蛞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蛞 Tự hình chữ 蛞 Tự hình chữ 蛞 Tự hình chữ 蛞

khoát [khoát]

U+9614, tổng 12 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 闊;
Pinyin: kuo4;
Việt bính: fut3;

khoát

Nghĩa Trung Việt của từ 阔

Giản thể của chữ .

khoát, như "dứt khoát; khoát đạt" (gdhn)
khoắt, như "khuya khoắt" (gdhn)

Nghĩa của 阔 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (闊、濶)
[kuò]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 17
Hán Việt: KHOÁT
1. rộng; mênh mông; man mác; viển vông; lâu。(面积)宽;宽广。
辽阔。
rộng rãi mênh mông; man mác.
海阔天空。
biển rộng trời cao.
高 谈阔 论。
bàn luận viển vông.
阔别。
xa nhau đã lâu.
2. giàu; hào phóng; xa xỉ; giàu có。阔绰;阔气;有钱 。
摆阔。
phô trương giàu có.
他阔起来了。
anh ấy giàu lên rồi.
Từ ghép:
阔别 ; 阔步 ; 阔绰 ; 阔老 ; 阔气 ; 阔人 ; 阔少 ; 阔野 ; 阔叶树

Chữ gần giống với 阔:

, , , , , 𨸈,

Dị thể chữ 阔

,

Chữ gần giống 阔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 阔 Tự hình chữ 阔 Tự hình chữ 阔 Tự hình chữ 阔

hoát, khoát [hoát, khoát]

U+8C41, tổng 17 nét, bộ Cốc 谷
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: huo1, huo4, hua2;
Việt bính: kut3
1. [頭童齒豁] đầu đồng xỉ hoát;

hoát, khoát

Nghĩa Trung Việt của từ 豁

(Danh) Hang thông suốt.

(Động)
Dứt, cắt đứt.

(Động)
Miễn trừ.
◎Như: tiền lương chi hoát miễn
tha không bắt nộp tiền lương nữa, hình ngục chi siêu hoát không bắt chịu hình ngục nữa.

(Động)
Liều, hi sinh.
◎Như: hoát xuất tính mệnh hi sinh tính mạng.

(Tính)
Rộng rãi, sáng sủa.
◇Hồng Lâu Mộng : Tái tiến sổ bộ, tiệm hướng bắc biên, bình thản hoan hoát, lưỡng biên phi lâu sáp không, điêu manh tú hạm, giai ẩn ư san ao thụ diểu chi gian , , , , , (Đệ đệ thập thất) Đi mấy bước nữa, rẽ sang phía bắc, có một chỗ rộng phẳng, hai bên có lầu cao vút, nóc vẽ, cột sơn, ẩn núp dưới lũng núi ngọn cây.

(Tính)
Sứt, mẻ.
◎Như: hoát thần tử sứt môi.

(Phó)
Thông suốt, rộng mở.
◎Như: khoát đạt cởi mở, hoát nhiên quán thông vỡ vạc thông suốt.
§ Còn đọc là khoát.

hoát, như "hoát khẩu (lỗ nẻ); hoát chuỷ (sứt môi)" (gdhn)
khoạt, như "khoạt (hang thông hai đầu)" (gdhn)

Nghĩa của 豁 trong tiếng Trung hiện đại:

[huá]Bộ: 谷 - Cốc
Số nét: 17
Hán Việt: KHOÁT
trò chơi oẳn tù tì; trò chơi đoán số (phạt uống rượu)。(豁拳)同"划拳"。
Ghi chú: 另见huō; hụ
[huō]
Bộ: 谷(Cốc)
Hán Việt: HOÁT
1. nứt ra; đứt ra; sứt; mẻ。裂开。
豁了一个口子。
nứt ra một cái miệng.
纽襻豁了。
khuy áo đứt ra rồi.
2. bằng giá nào; vứt bỏ; mất。狠心付出很高的代价;舍弃。
豁出三天功夫也得把它做好。
mất ba ngày cũng phải làm cho xong việc ấy.
Ghi chú: 另见huá; hụ
Từ ghép:
豁出去 ; 豁口 ; 豁子 ; 豁嘴
[huò]
Bộ: 谷(Cốc)
Hán Việt: KHOÁT
1. mở rộng; thoáng; sáng sủa; rõ; rõ ràng。开阔;开通;通达。
豁然
rộng mở
豁达
rộng rãi; độ lượng
显豁
rõ ràng sáng tỏ
2. miễn trừ; miễn。免除。
豁免
được miễn
Ghi chú: 另见huá; huō
Từ ghép:
豁达 ; 豁朗 ; 豁亮 ; 豁免 ; 豁然

Chữ gần giống với 豁:

, 谿, , ,

Chữ gần giống 豁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 豁 Tự hình chữ 豁 Tự hình chữ 豁 Tự hình chữ 豁

khoát [khoát]

U+95CA, tổng 17 nét, bộ Môn 门 [門]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: kuo4;
Việt bính: fut3
1. [大刀闊斧] đại đao khoát phủ 2. [高談闊論] cao đàm khoát luận 3. [契闊] khiết khoát, khế khoát;

khoát

Nghĩa Trung Việt của từ 闊

(Tính) Rộng, lớn.
◇Lí Hoa
: Địa khoát thiên trường, bất tri quy lộ , (Điếu cổ chiến tràng văn ) Đất rộng trời dài, không biết đường về.

(Tính)
Hào phóng, rộng rãi.
◇Hậu Hán Thư : Vũ vi nhân thị tửu, khoát đạt cảm ngôn , (Mã Vũ truyện ) (Mã) Vũ là người thích rượu, hào phóng dám ăn dám nói.

(Tính)
Viển vông, không thiết thật.
◎Như: vu khoát vu vơ.
◇Lô Đồng : Thử ngôn tuy thái khoát, thả thị thần tâm tràng , (Đông hành ) Lời này tuy thật viển vông, nhưng chính là ruột gan của tôi.

(Tính)
Giàu có, sang trọng.
◎Như: khoát lão lão nhà giàu.

(Tính)
Thưa, ít, sơ sài, không kĩ lưỡng, thiếu tinh mật.
◎Như: sơ khoát (1) sơ suất, không cẩn thận. (2) không thân thiết.

(Danh)
Chiều rộng.

(Danh)
Hành vi xa xỉ.

(Động)
Khoan hoãn.
◇Hán Thư : Khoát kì tô phú (Vương Mãng truyện ) Khoan nới thuế má.

(Động)
Li biệt.
◎Như: khoát biệt cách xa.
◇Hồng Lâu Mộng : Chí thân cửu khoát, da môn đô bất nhận đắc liễu , (Đệ nhất nhất tứ hồi) Bà con thân thiết cách biệt lâu ngày, chúng tôi đều không nhận ra ai nữa.

khoát, như "dứt khoát; khoát đạt" (vhn)
khoắt, như "khuya khoắt" (gdhn)

Chữ gần giống với 闊:

, , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 闊

, ,

Chữ gần giống 闊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 闊 Tự hình chữ 闊 Tự hình chữ 闊 Tự hình chữ 闊

Dịch khoát sang tiếng Trung hiện đại:

宽阔 《宽; 阔。》
辽阔 《辽远广阔; 宽广空旷。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khoát

khoát:khoát tay
khoát:dứt khoát; khoát đạt
khoát:dứt khoát; khoát đạt
khoát:dứt khoát; khoát đạt
khoát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khoát Tìm thêm nội dung cho: khoát