Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 小月 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎoyuè] 1. tháng thiếu (tháng dương lịch 30 ngày, tháng âm lịch 29 ngày)。指阳历只有三十天或农历只有二十九天的月份。
2. sanh non; sẩy thai。流产的通称。也说小月子。
2. sanh non; sẩy thai。流产的通称。也说小月子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 月
| ngoạt | 月: | lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8) |
| nguyệt | 月: | vừng nguyệt |

Tìm hình ảnh cho: 小月 Tìm thêm nội dung cho: 小月
