Chữ 匆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 匆, chiết tự chữ THÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匆:

匆 thông

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 匆

Chiết tự chữ thông bao gồm chữ 勿 丶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

匆 cấu thành từ 2 chữ: 勿, 丶
  • vất, vật, vặt
  • chủ
  • thông [thông]

    U+5306, tổng 5 nét, bộ Bao 勹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cong1;
    Việt bính: cung1;

    thông

    Nghĩa Trung Việt của từ 匆

    (Phó) Vội vàng.
    § Cũng như thông
    .
    ◎Như: thông mang vội vàng.
    thông, như "thông (vội vàng)" (gdhn)

    Nghĩa của 匆 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (怱,悤)
    [cōng]
    Bộ: 勹 - Bao
    Số nét: 5
    Hán Việt: THÔNG
    gấp; vội; khẩn cấp; hấp tấp; vội vã; vội vàng。急;忙。
    匆忙。
    vội vàng.
    Từ ghép:
    匆匆 ; 匆促 ; 匆猝 ; 匆遽 ; 匆忙

    Chữ gần giống với 匆:

    , , , ,

    Dị thể chữ 匆

    , ,

    Chữ gần giống 匆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 匆 Tự hình chữ 匆 Tự hình chữ 匆 Tự hình chữ 匆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 匆

    thông:thông (vội vàng)
    匆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 匆 Tìm thêm nội dung cho: 匆