Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 匆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 匆, chiết tự chữ THÔNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匆:
匆
Pinyin: cong1;
Việt bính: cung1;
匆 thông
Nghĩa Trung Việt của từ 匆
(Phó) Vội vàng.§ Cũng như thông 怱.
◎Như: thông mang 匆忙 vội vàng.
thông, như "thông (vội vàng)" (gdhn)
Nghĩa của 匆 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (怱,悤)
[cōng]
Bộ: 勹 - Bao
Số nét: 5
Hán Việt: THÔNG
gấp; vội; khẩn cấp; hấp tấp; vội vã; vội vàng。急;忙。
匆忙。
vội vàng.
Từ ghép:
匆匆 ; 匆促 ; 匆猝 ; 匆遽 ; 匆忙
[cōng]
Bộ: 勹 - Bao
Số nét: 5
Hán Việt: THÔNG
gấp; vội; khẩn cấp; hấp tấp; vội vã; vội vàng。急;忙。
匆忙。
vội vàng.
Từ ghép:
匆匆 ; 匆促 ; 匆猝 ; 匆遽 ; 匆忙
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匆
| thông | 匆: | thông (vội vàng) |

Tìm hình ảnh cho: 匆 Tìm thêm nội dung cho: 匆
