Từ: 尚武 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尚武:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尚武 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngwǔ] thượng võ。注重军事或武术。
尚武精神。
tinh thần thượng võ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尚

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
sượng: 
thằng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 武

:nghề võ; võ đài
:vũ lực
尚武 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尚武 Tìm thêm nội dung cho: 尚武