Từ: 山岚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 山岚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 山岚 trong tiếng Trung hiện đại:

[shānlán] mây mù vùng núi; mây mù trên núi。山间的云雾。
山岚瘴气。
sơn lam chướng khí.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岚

lam:lam chướng
山岚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 山岚 Tìm thêm nội dung cho: 山岚