Từ: 富商 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 富商:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 富商 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùshāng] phú thương。钱财多的商人。
富商大贾
thương gia giàu có.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 富

phú:phú quí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 商

thương:thương thuyết
富商 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 富商 Tìm thêm nội dung cho: 富商