Từ: 闯进 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闯进:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闯进 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuǎngjìn] lao tới; phóng tới。强行进入;突进。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闯

sấm:sấm (đổ xô tới, ùa tới): sấm tiến, sấm tướng (tướng đi đầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)
闯进 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闯进 Tìm thêm nội dung cho: 闯进