Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 跛鳖千里 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跛鳖千里:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跛鳖千里 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǒbiēqiānlǐ] kiến tha lâu đầy tổ; rùa thọt cũng đi được nghìn dặm; có công mài sắt có ngày nên kim。《荀子·修身》:"故跬步而不休,跛鳖千里。"意思是跛脚的鳖不停地走,也能走千里。比喻只要努力不懈,即使条件很差,也能取 得成就。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跛

bả:dĩ bả chi cố (lấy cớ què quặt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳖

biết:biết giáp (mu rùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

thiên:thiên vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa
跛鳖千里 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跛鳖千里 Tìm thêm nội dung cho: 跛鳖千里