Từ: 跛鳖千里 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跛鳖千里:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 跛 • 鳖 • 千 • 里
Nghĩa của 跛鳖千里 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǒbiēqiānlǐ] kiến tha lâu đầy tổ; rùa thọt cũng đi được nghìn dặm; có công mài sắt có ngày nên kim。《荀子·修身》:"故跬步而不休,跛鳖千里。"意思是跛脚的鳖不停地走,也能走千里。比喻只要努力不懈,即使条件很差,也能取 得成就。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跛
| bả | 跛: | dĩ bả chi cố (lấy cớ què quặt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳖
Nghĩa chữ nôm của chữ: 千
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |