Chữ 岚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 岚, chiết tự chữ LAM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岚:

岚 lam

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 岚

Chiết tự chữ lam bao gồm chữ 山 风 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

岚 cấu thành từ 2 chữ: 山, 风
  • san, sơn
  • phong
  • lam [lam]

    U+5C9A, tổng 7 nét, bộ Sơn 山
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 嵐;
    Pinyin: lan2;
    Việt bính: laam4;

    lam

    Nghĩa Trung Việt của từ 岚

    Giản thể của chữ .
    lam, như "lam chướng" (gdhn)

    Nghĩa của 岚 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (嵐)
    [lán]
    Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 7
    Hán Việt: LAM
    mây mù。山里的雾气。
    山岚。
    mây mù trong núi.
    晓岚。
    mây mù buổi sớm.

    Chữ gần giống với 岚:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡵺, 𡶀, 𡶁,

    Dị thể chữ 岚

    ,

    Chữ gần giống 岚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 岚 Tự hình chữ 岚 Tự hình chữ 岚 Tự hình chữ 岚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 岚

    lam:lam chướng
    岚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 岚 Tìm thêm nội dung cho: 岚