Từ: chớ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chớ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chớ

Nghĩa chớ trong tiếng Việt:

["- 1 p. 1 (dùng phụ trước đg. hoặc dùng làm phần phụ trong câu). Từ biểu thị ý khuyên ngăn dứt khoát. Chớ (có) dại mà nghe theo nó. Chớ vì thất bại mà nản lòng. 2 (kng.; dùng phụ trước đg.). Từ biểu thị ý phủ định dứt khoát điều chưa hề xảy ra bao giờ; chẳng. Chớ thấy nó đến bao giờ. Chớ hề.","- 2 (ph.). x. chứ."]

Dịch chớ sang tiếng Trung hiện đại:

《表示禁止或劝阻, 跟"不要"的意思相同。》chớ nói đùa
别开玩笑。
不要; 莫 《表示禁止和劝阻。》
不可; 不应 《不可以; 不能够。》
算了; 拉倒。
chẳng ăn thì chớ.
不吃就拉倒。
就是。

勿 ; 毋《表示禁止或劝阻, 如"不要 "。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chớ

chớ󱉟:chớ nên, chớ hề (từ biểu thị ý khuyên ngăn dứt khoát)
chớ𠤆:chớ nên, chớ hề (từ biểu thị ý khuyên ngăn dứt khoát)
chớ𠤌:chớ nên, chớ hề (từ biểu thị ý khuyên ngăn dứt khoát)
chớ:nôn chớ
chớ:chớ nên, chớ hề (từ biểu thị ý khuyên ngăn dứt khoát)
chớ𤀞:chớ làmchớ nên, chớ hề (từ biểu thị ý khuyên ngăn dứt khoát)
chớ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chớ Tìm thêm nội dung cho: chớ