Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chớ trong tiếng Việt:
["- 1 p. 1 (dùng phụ trước đg. hoặc dùng làm phần phụ trong câu). Từ biểu thị ý khuyên ngăn dứt khoát. Chớ (có) dại mà nghe theo nó. Chớ vì thất bại mà nản lòng. 2 (kng.; dùng phụ trước đg.). Từ biểu thị ý phủ định dứt khoát điều chưa hề xảy ra bao giờ; chẳng. Chớ thấy nó đến bao giờ. Chớ hề.","- 2 (ph.). x. chứ."]Dịch chớ sang tiếng Trung hiện đại:
别 《表示禁止或劝阻, 跟"不要"的意思相同。》chớ nói đùa别开玩笑。
不要; 莫 《表示禁止和劝阻。》
不可; 不应 《不可以; 不能够。》
算了; 拉倒。
chẳng ăn thì chớ.
不吃就拉倒。
就是。
副
勿 ; 毋《表示禁止或劝阻, 如"不要 "。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chớ
| chớ | : | chớ nên, chớ hề (từ biểu thị ý khuyên ngăn dứt khoát) |
| chớ | 𠤆: | chớ nên, chớ hề (từ biểu thị ý khuyên ngăn dứt khoát) |
| chớ | 𠤌: | chớ nên, chớ hề (từ biểu thị ý khuyên ngăn dứt khoát) |
| chớ | 咀: | nôn chớ |
| chớ | 渚: | chớ nên, chớ hề (từ biểu thị ý khuyên ngăn dứt khoát) |
| chớ | 𤀞: | chớ làmchớ nên, chớ hề (từ biểu thị ý khuyên ngăn dứt khoát) |

Tìm hình ảnh cho: chớ Tìm thêm nội dung cho: chớ
