Cao su chống va đập cửa

Từ: 背反 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 背反:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bội phản
Làm phản.
◇Thủy hử truyện 傳:
Nhĩ kết liên Thanh Phong san cường tặc, nhất đồng bội phản triều đình, đương đắc hà tội
賊, 廷, 罪 (Đệ tam thập tam hồi) Mi đã thông đồng với bọn cường đạo trên núi Thanh Phong, cùng nhau làm phản triều đình, thì khép vào tội nào?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi:bồi hồi
bổi:đốt bổi
bội:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản
背反 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 背反 Tìm thêm nội dung cho: 背反