Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 挨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 挨, chiết tự chữ AI, ẢI, ẨY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挨:
挨
Pinyin: ai1, ai2;
Việt bính: aai1;
挨 ai, ải
Nghĩa Trung Việt của từ 挨
(Động) Đánh.(Động) Kề sát.
◎Như: ai cận 挨近 gần sát.
(Động) Lách, len, đẩy.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tống Giang phân khai nhân tùng, dã ai nhập khứ khán thì, khước nguyên lai thị nhất cá sử sanh bổng mại cao dược đích 宋江分開人叢, 也挨入去看時, 卻原來是一個使鎗棒賣膏藥的 (Đệ tam thập lục hồi) Tống Giang rẽ đám đông, lách vào xem, thì là một người múa bổng bán thuốc cao.
(Động) Lần lượt theo thứ tự.
◎Như: ai gia ai hộ 挨家挨戶 lần lượt theo từng nhà từng cửa.
(Động) Nhận chịu, bị.
◎Như: ai đả 挨打 bị đánh, ai ngạ 挨餓 chịu đói.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Như kim ngã ai liễu đả, chánh nan kiến nhân 如今我挨了打, 正難見人 (Đệ tứ thập bát hồi) Nay mình bị đòn, không mặt mũi nào nhìn thấy người ta.
(Động) Chờ, đợi.
◎Như: ai đáo thập điểm, ngã môn tựu hữu điểm tâm cật 挨到十點, 我們就有點心吃 đợi tới mười giờ, chúng ta sẽ được ăn điểm tâm.
(Động) Trì hoãn, chần chừ, kéo dài.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Nhĩ môn bất thế sái gia đả giá phu tử, khước tại bối hậu dã mạn mạn địa ai 你們不替洒家打這夫子, 卻在背後也慢慢地挨 (Đệ thập lục hồi) Các người không thay ta thúc đẩy đám phu, mà lại còn tụt ở phía sau biếng nhác chần chừ.
(Động) Nương tựa.
§ Có khi đọc là ải.
ai, như "ai (đến gần)" (gdhn)
ẩy, như "ẩy ngã" (gdhn)
Nghĩa của 挨 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (捱)
[āi]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: AI
1. lần lượt; từng; từng cái một; theo (thứ tự)。顺着(次序);逐一。
挨 门挨 户地检查卫生。
kiểm tra vệ sinh từng nhà, từng hộ.
2. kề bên; gần; bên cạnh; sát bên。靠近;紧接着。
他家挨 着工厂
nhà anh ta gần bên nhà máy
学生一个挨 一个地走进教室。
học sinh người này nối tiếp người nọ đi vào phòng học.
Từ ghép:
挨边 ; 挨擦 ; 挨次 ; 挨个儿 ; 挨户团 ; 挨肩儿 ; 挨近
Từ phồn thể: (捱)
[ái]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: NHAI
1. chịu đựng; gặp phải; bị。遭受;忍受。
挨打。
bị đánh; ăn đòn.
挨饿。
bị đói.
2. sống khổ sở; kéo lê ngày tháng; sống lây lất; kéo dài nặng nề。困难地度过(岁月)。
3. kéo dài; nối dài; gia hạn; lôi theo; kéo theo; đà đận; chần chừ; nấn ná。拖延。
挨时间。
kéo dài thời gian.
[āi]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: AI
1. lần lượt; từng; từng cái một; theo (thứ tự)。顺着(次序);逐一。
挨 门挨 户地检查卫生。
kiểm tra vệ sinh từng nhà, từng hộ.
2. kề bên; gần; bên cạnh; sát bên。靠近;紧接着。
他家挨 着工厂
nhà anh ta gần bên nhà máy
学生一个挨 一个地走进教室。
học sinh người này nối tiếp người nọ đi vào phòng học.
Từ ghép:
挨边 ; 挨擦 ; 挨次 ; 挨个儿 ; 挨户团 ; 挨肩儿 ; 挨近
Từ phồn thể: (捱)
[ái]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: NHAI
1. chịu đựng; gặp phải; bị。遭受;忍受。
挨打。
bị đánh; ăn đòn.
挨饿。
bị đói.
2. sống khổ sở; kéo lê ngày tháng; sống lây lất; kéo dài nặng nề。困难地度过(岁月)。
3. kéo dài; nối dài; gia hạn; lôi theo; kéo theo; đà đận; chần chừ; nấn ná。拖延。
挨时间。
kéo dài thời gian.
Chữ gần giống với 挨:
㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挨
| ai | 挨: | ai (đến gần) |
| ẩy | 挨: | ẩy ngã |

Tìm hình ảnh cho: 挨 Tìm thêm nội dung cho: 挨
