Chữ 挨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 挨, chiết tự chữ AI, ẢI, ẨY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挨:

挨 ai, ải

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 挨

Chiết tự chữ ai, ải, ẩy bao gồm chữ 手 矣 hoặc 扌 矣 hoặc 才 矣 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 挨 cấu thành từ 2 chữ: 手, 矣
  • thủ
  • hĩ, hơi, hẻ, hỉ, hở, hỹ
  • 2. 挨 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 矣
  • thủ
  • hĩ, hơi, hẻ, hỉ, hở, hỹ
  • 3. 挨 cấu thành từ 2 chữ: 才, 矣
  • tài
  • hĩ, hơi, hẻ, hỉ, hở, hỹ
  • ai, ải [ai, ải]

    U+6328, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ai1, ai2;
    Việt bính: aai1;

    ai, ải

    Nghĩa Trung Việt của từ 挨

    (Động) Đánh.

    (Động)
    Kề sát.
    ◎Như: ai cận
    gần sát.

    (Động)
    Lách, len, đẩy.
    ◇Thủy hử truyện : Tống Giang phân khai nhân tùng, dã ai nhập khứ khán thì, khước nguyên lai thị nhất cá sử sanh bổng mại cao dược đích , , 使 (Đệ tam thập lục hồi) Tống Giang rẽ đám đông, lách vào xem, thì là một người múa bổng bán thuốc cao.

    (Động)
    Lần lượt theo thứ tự.
    ◎Như: ai gia ai hộ lần lượt theo từng nhà từng cửa.

    (Động)
    Nhận chịu, bị.
    ◎Như: ai đả bị đánh, ai ngạ chịu đói.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Như kim ngã ai liễu đả, chánh nan kiến nhân , (Đệ tứ thập bát hồi) Nay mình bị đòn, không mặt mũi nào nhìn thấy người ta.

    (Động)
    Chờ, đợi.
    ◎Như: ai đáo thập điểm, ngã môn tựu hữu điểm tâm cật , đợi tới mười giờ, chúng ta sẽ được ăn điểm tâm.

    (Động)
    Trì hoãn, chần chừ, kéo dài.
    ◇Thủy hử truyện : Nhĩ môn bất thế sái gia đả giá phu tử, khước tại bối hậu dã mạn mạn địa ai , (Đệ thập lục hồi) Các người không thay ta thúc đẩy đám phu, mà lại còn tụt ở phía sau biếng nhác chần chừ.

    (Động)
    Nương tựa.
    § Có khi đọc là ải.

    ai, như "ai (đến gần)" (gdhn)
    ẩy, như "ẩy ngã" (gdhn)

    Nghĩa của 挨 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (捱)
    [āi]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 11
    Hán Việt: AI
    1. lần lượt; từng; từng cái một; theo (thứ tự)。顺着(次序);逐一。
    挨 门挨 户地检查卫生。
    kiểm tra vệ sinh từng nhà, từng hộ.
    2. kề bên; gần; bên cạnh; sát bên。靠近;紧接着。
    他家挨 着工厂
    nhà anh ta gần bên nhà máy
    学生一个挨 一个地走进教室。
    học sinh người này nối tiếp người nọ đi vào phòng học.
    Từ ghép:
    挨边 ; 挨擦 ; 挨次 ; 挨个儿 ; 挨户团 ; 挨肩儿 ; 挨近
    Từ phồn thể: (捱)
    [ái]
    Bộ: 扌(Thủ)
    Hán Việt: NHAI
    1. chịu đựng; gặp phải; bị。遭受;忍受。
    挨打。
    bị đánh; ăn đòn.
    挨饿。
    bị đói.
    2. sống khổ sở; kéo lê ngày tháng; sống lây lất; kéo dài nặng nề。困难地度过(岁月)。
    3. kéo dài; nối dài; gia hạn; lôi theo; kéo theo; đà đận; chần chừ; nấn ná。拖延。
    挨时间。
    kéo dài thời gian.

    Chữ gần giống với 挨:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,

    Chữ gần giống 挨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 挨 Tự hình chữ 挨 Tự hình chữ 挨 Tự hình chữ 挨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 挨

    ai:ai (đến gần)
    ẩy:ẩy ngã
    挨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 挨 Tìm thêm nội dung cho: 挨