Từ: 结膜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 结膜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 结膜 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiémó] kết mạc; màng kết。从上下眼睑内面到角膜边缘的透明薄膜。也叫结合膜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膜

:cổ mô (màng trống); mô mỡ
结膜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 结膜 Tìm thêm nội dung cho: 结膜