Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 左右开弓 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 左右开弓:
Nghĩa của 左右开弓 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuǒyòukāigōng] Hán Việt: TẢ HỮU KHAI CUNG
tay năm tay mười; làm mấy việc cùng một lúc。比喻两手轮流做同一动作,或者左边一下右边一下做同一动作。也指同时做几项工作。
tay năm tay mười; làm mấy việc cùng một lúc。比喻两手轮流做同一动作,或者左边一下右边一下做同一动作。也指同时做几项工作。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 左
| tá | 左: | một tá |
| tả | 左: | bên tả, tả ngạn |
| tở | 左: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 右
| hữu | 右: | sơn hữu (phía tây); hữu phái (khuynh hướng bảo thủ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弓
| cong | 弓: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 弓: | cung tên; cung huyền (dây đàn) |
| củng | 弓: | củng đầu |

Tìm hình ảnh cho: 左右开弓 Tìm thêm nội dung cho: 左右开弓
