Từ: mênh mông có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mênh mông:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mênhmông

Nghĩa mênh mông trong tiếng Việt:

["- tt. 1. Rộng lớn và lan toả chung quanh đến mức không có giới hạn: biển cả mênh mông cánh đồng rộng mênh mông. 2. Hết sức lớn lao, hết sức to lớn không có giới hạn: tình yêu thương mênh mông."]

Dịch mênh mông sang tiếng Trung hiện đại:

不可估量 《难以估计。》苍苍 ; 苍茫; 苍莽 《空阔辽远; 没有边际。》
màn đêm mới buông xuống, ruộng đồng mênh mông
夜幕初落, 四野苍苍
đất rộng mênh mông
苍茫大地
沧茫 《无边无际、视野迷茫的样子。》
浩瀚 《形容水势盛大。》
hồ nước mênh mông
湖水浩瀚
đại dương mênh mông
浩瀚的大海
浩茫; 浩渺 《广阔无边。》
đất đai mênh mông
浩茫的大地
浩淼 《形容水面辽阔。》
khói sóng mênh mông
烟波浩淼
空旷 《地方广阔, 没有树木、建筑物等。》
cánh đồng mênh mông.
空旷的原野。
宽广 《面积或范围大。》
thảo nguyên mênh mông.
宽旷的草原。 宽旷 《宽广空旷。》

圹埌 《形容原野空旷辽阔, 一望无际。》
旷; 旷荡 《空而宽阔。》
đồng cỏ mênh mông.
旷野。
阔; 廓; 广阔 《(面积)宽; 宽广。》
rộng rãi mênh mông; man mác.
辽阔。
cao xa mênh mông.
寥廓。
辽阔 《辽远广阔; 宽广空旷。》
biển mênh mông.
辽阔的海洋。
寥; 寥廓 《高远空旷。》
khung trời mênh mông.
寥廓的天空。
漫漫 《(时间、地方)长而无边的样子。》
bốn bề đều là tuyết trắng, mênh mông không thấy bờ cõi.
四野都是一眼望不到头的漫漫白雪。 莽苍 《(原野)景色迷茫。也指原野。》
莽莽 《形容原野辽阔, 无边无际。》
漭; 漭漭 《形容广阔无边。》
《渺茫。》
mênh mông không vết chân người.
渺无人迹。
mênh mông không có một tiếng động.
渺无声息。
《形容水大。》
溶溶 《(水)宽广的样子。》
sông nước mênh mông.
溶溶的江水。
ánh trăng mênh mông.
溶溶月色。
《远; 辽阔。》
泱; 泱泱 《水面广阔。》
洋洋 《形容众多或丰盛。》
《形容水盛。》
无垠 《辽阔无边。》
mênh mông bát ngát.
一望无垠。 广阔 《广大宽阔。》
đất đai mênh mông
广阔的国土
trên bãi cát mênh mông, còn để lại vết thuỷ triều sau khi rút.
广漠的沙滩上, 留着潮水退落后的痕迹。
sông hồ mênh mông
川泽广远
广漠 《广大空旷。》
广远 《广阔辽远; 广大深远。》
汗漫 《广泛, 无边际。》
茫茫 《没有边际看不清楚(多形容水)。》
《/TABLE>

Nghĩa chữ nôm của chữ: mênh

mênh:mênh mông
mênh𫸏:mênh mông
mênh:mênh mông
mênh𣷠:mênh mông
mênh𱦼:mênh mông
mênh:mênh mông

Nghĩa chữ nôm của chữ: mông

mông:mông lung
mông:mông lung; mông đít
mông󰊅:mông lung; mông đít
mông:nịnh mông (cây tranh)
mông󰊷:mông (cây chanh)
mông:mênh mông
mông󰌃:mênh mông
mông󰌩:Mông cổ
mông:mông (chồn Mongoose)
mông:mông lung
mông:mông đồng (tàu chiến)
mông:Mông cổ
mông:ngưu mông (con mòng, chuyên đốt trâu bò)
mông:ngưu mông (con mòng, chuyên đốt trâu bò)
mông:mông trùng (rận cắn người)
mông󰔥:mông trùng (rận cắn người)
mênh mông tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mênh mông Tìm thêm nội dung cho: mênh mông