Từ: còng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ còng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: còng

Nghĩa còng trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Động vật nhỏ trông giống cua, cuống mắt rất dài, hai càng đỏ, sống ở bãi biển: Đói thì bắt cáy bắt còng, Thờ chồng vẹn đạo tam tòng là hơn (cd.) Cua với còng cũng dòng nhà nó (tng.).","- 2 I. dt. Vòng sắt để khoá tay hoặc chân người bị bắt, bị tù: còng số tám cho tay vào còng II. đgt. Khoá tay hoặc chân bằng chiếc còng: Hắn bị còng tay lại.","- 3 tt. (Lưng) cong xuống, không đứng thẳng được: Bà cụ lưng còng làm còng lưng vẫn không đủ ăn Thằng còng làm cho thằng ngay ăn (tng.)."]

Dịch còng sang tiếng Trung hiện đại:

《使弯曲。》lưng còng
弓背
偻; 驼 《弯曲(指身体)。》
còng lưng.
伛偻。
罗锅 《驼背。 也叫罗锅子。》
手铐 《束缚犯人两手的刑具。》
动物
小螃蜞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: còng

còng:còng lưng, còng queo
còng:còng lưng, còng queo
còng𢏣:còng lưng, còng queo
còng𣌶:còng lưng, còng queo
còng𣍗:còng lưng, còng queo
còng𪽱:còng lưng, còng queo
còng:còng lưng, còng queo
còng𬛉: 
còng: 
còng𧋄:con còng còng
còng𧔚:con còng còng
còng󰕡:còng lưng, còng queo
còng:còng lưng, còng queo
còng:cái còng, còng tay
còng󰗥:cái còng, còng tay
còng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: còng Tìm thêm nội dung cho: còng