Từ: 高难 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高难:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高难 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāonán] yêu cầu cao; kỹ thuật cao; kỹ thuật khó (kỹ thuật)。(技巧上)要求高,难度大。
他练的武术有许多高难动作。
anh ấy tập võ có nhiều động tác rất kỹ thuật khó.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn
高难 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高难 Tìm thêm nội dung cho: 高难