Từ: 事跡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 事跡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sự tích
Dấu vết còn lại của sự việc đã trải qua. Cũng chỉ những sự tình người ta đã làm trong suốt đời sống. ☆Tương tự:
kì tích
跡,
hành trạng
狀,
sự nghiệp
業.

Nghĩa của 事迹 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìjī] sự tích; câu chuyện。个人或集体过去做过的比较重要的事情。
生平事迹。
câu chuyện cuộc đời.
英雄事迹。
sự tích anh hùng.
模范事迹。
sự tích gương mẫu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跡

tích:dấu tích
事跡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 事跡 Tìm thêm nội dung cho: 事跡