Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 疬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疬, chiết tự chữ LỆ, LỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疬:
疬
Biến thể phồn thể: 癧;
Pinyin: li4;
Việt bính: ;
疬 lịch
lệ, như "lệ (ôn dịch)" (gdhn)
Pinyin: li4;
Việt bính: ;
疬 lịch
Nghĩa Trung Việt của từ 疬
Giản thể của chữ 癧.lệ, như "lệ (ôn dịch)" (gdhn)
Nghĩa của 疬 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (癧)
[lì]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 9
Hán Việt: LỊCH
bệnh tràng nhạc。瘰疬:病, 多发生在颈部, 有时也发生在腋窝部,是由于结核杆菌侵入颈部或腋窝的淋巴结而引起的,症状是局部发生硬块,溃烂后经常流脓, 不易愈合。
[lì]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 9
Hán Việt: LỊCH
bệnh tràng nhạc。瘰疬:病, 多发生在颈部, 有时也发生在腋窝部,是由于结核杆菌侵入颈部或腋窝的淋巴结而引起的,症状是局部发生硬块,溃烂后经常流脓, 不易愈合。
Dị thể chữ 疬
癧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疬
| lệ | 疬: | lệ (ôn dịch) |

Tìm hình ảnh cho: 疬 Tìm thêm nội dung cho: 疬
