Chữ 皇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 皇, chiết tự chữ HOÀNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皇:

皇 hoàng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 皇

Chiết tự chữ hoàng bao gồm chữ 白 王 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

皇 cấu thành từ 2 chữ: 白, 王
  • bạc, bạch
  • vương, vướng, vượng
  • hoàng [hoàng]

    U+7687, tổng 9 nét, bộ Bạch 白
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huang2, wang3;
    Việt bính: wong4
    1. [堂堂皇皇] đường đường hoàng hoàng 2. [堂皇] đường hoàng 3. [保皇] bảo hoàng 4. [皇家] hoàng gia 5. [三皇] tam hoàng 6. [上皇] thượng hoàng;

    hoàng

    Nghĩa Trung Việt của từ 皇

    (Tính) To lớn, vĩ đại.
    ◎Như: quan miện đường hoàng
    mũ miện bệ vệ.

    (Tính)
    Nghiêm trang, rực rỡ, huy hoàng.
    ◇Thi Kinh : Phục kì mệnh phục, Chu phất tư hoàng , (Tiểu nhã , Thải khỉ ) (Tướng quân) mặc y phục theo mệnh vua ban, Có tấm phất đỏ rực rỡ.

    (Tính)
    Đẹp, tốt.
    ◎Như: hoàng sĩ kẻ sĩ tốt đẹp.

    (Tính)
    Từ tôn kính, dùng cho tổ tiên.
    ◎Như: hoàng tổ ông, hoàng khảo cha (đã mất).

    (Tính)
    Có quan hệ tới vua.
    ◎Như: hoàng cung cung vua, hoàng ân ơn vua, hoàng vị ngôi vua.

    (Tính)
    Hoàng hoàng : (1) Lớn lao, đẹp đẽ, rực rỡ. (2) Nôn nao, vội vàng.
    ◎Như: nhân tâm hoàng hoàng lòng người sợ hãi nao nao.
    ◇Mạnh Tử : Khổng Tử tam nguyệt vô quân, tắc hoàng hoàng như dã , (Đằng Văn Công hạ ) Đức Khổng Tử ba tháng không giúp được vua thì nôn nao cả người.

    (Danh)
    Vua chúa.
    ◎Như: tam hoàng ngũ đế , nữ hoàng .

    (Danh)
    Trời, bầu trời.
    § Cũng như thiên .
    ◇Khuất Nguyên : Trắc thăng hoàng chi hách hí hề, Hốt lâm nghễ phù cựu hương , (Li tao ) Ta bay lên trời cao hiển hách hề, Chợt trông thấy cố hương.

    (Danh)
    Nhà không có bốn vách.

    (Danh)
    Mũ trên vẽ lông cánh chim.

    (Danh)
    Chỗ hổng trước mả để đưa áo quan vào.

    (Danh)
    Chỗ trước cửa buồng ngủ.

    (Danh)
    Họ Hoàng.

    (Động)
    Khuông chánh, giúp vào đường chính.
    ◇Thi Kinh : Chu Công đông chinh, Tứ quốc thị hoàng , (Bân phong , Bá phủ ) Chu Công chinh phạt phía đông, Các nước bốn phương đều được đưa về đường ngay.
    hoàng, như "hoàng hậu, hoàng thượng, hoàng tộc" (vhn)

    Nghĩa của 皇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huáng]Bộ: 白 - Bạch
    Số nét: 9
    Hán Việt: HOÀNG
    1. to; to lớn。盛大。
    2. hoàng đế; vua。君主;皇帝。
    皇宫
    hoàng cung
    三皇五帝
    Tam Hoàng Ngũ Đế
    3. họ Hoàng。姓。
    Từ ghép:
    皇朝 ; 皇储 ; 皇帝 ; 皇甫 ; 皇宫 ; 皇冠 ; 皇后 ; 皇皇 ; 皇家 ; 皇历 ; 皇粮 ; 皇权 ; 皇上 ; 皇室 ; 皇太后 ; 皇太子 ; 皇天 ; 皇天后土 ; 皇位 ; 皇子 ; 皇族

    Chữ gần giống với 皇:

    , , , , 𤽗,

    Chữ gần giống 皇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 皇 Tự hình chữ 皇 Tự hình chữ 皇 Tự hình chữ 皇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 皇

    hoàng:hoàng hậu, hoàng thượng, hoàng tộc
    皇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 皇 Tìm thêm nội dung cho: 皇