Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 说头儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuō·tour] 1. nói; chỗ nói。可谈之处。
这件事还有个说头儿。
chuyện này còn có chỗ để mà nói.
2. lí do bào chữa。辩解的理由。
不管怎样,你总有你的说头儿。
dù thế nào thì anh cũng có lí do bào chữa của anh.
这件事还有个说头儿。
chuyện này còn có chỗ để mà nói.
2. lí do bào chữa。辩解的理由。
不管怎样,你总有你的说头儿。
dù thế nào thì anh cũng có lí do bào chữa của anh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 说
| thuyết | 说: | thuyết khách, thuyết phục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 说头儿 Tìm thêm nội dung cho: 说头儿
