Từ: 忌讳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忌讳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 忌讳 trong tiếng Trung hiện đại:

[jì·huì] 1. kị; kiêng; kiêng kị; cữ; cữ kiêng; kiêng cữ。因风俗习惯或个人理由等,对某些言语或举动有所顾忌,积久成为禁忌。
老张最忌讳人家叫他的小名。
anh Trương rất kị người khác gọi tên tục của anh ấy.
2. điều kiêng kị; điều kị。对某些可能产生不利后果的事力求避免。
在学习上,最忌讳的是有始无终。
trong học tập, điều kị nhất là có đầu mà không có đuôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忌

cạy:lo cày cạy
cậy:trông cậy, tin cậy
cữ:cữ thịt (kiêng nhịn thịt)
kiêng:kiêng khem, kiêng kị
kị:kị huý, kiêng kị
kỵ:kỵ huý, kiêng kỵ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讳

huý:phạm huý; tên huý
忌讳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 忌讳 Tìm thêm nội dung cho: 忌讳