Từ: 巨流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巨流:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 巨流 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùliú] dòng nước lớn; trào lưu (ví với trào lưu lớn của thời đại)。巨大的水流,比喻巨大的时代潮流。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巨

cự:cự phách, cự phú
cựa:cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát
巨流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巨流 Tìm thêm nội dung cho: 巨流