Từ: 巨祸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巨祸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 巨祸 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùhuò] hoạ lớn; tai hoạ lớn; tai hoạ khủng khiếp。巨大的祸患。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巨

cự:cự phách, cự phú
cựa:cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祸

hoạ:tai hoạ, thảm hoạ
巨祸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巨祸 Tìm thêm nội dung cho: 巨祸